ʒPhụ âm
Trình duyệt này không phát được âm thanh. Hãy cài giọng của ngôn ngữ đang học hoặc thử thiết bị khác.
/ʒ/
· ·
Phụ âm xát sau chân răng-có thanh. Đầu lưỡi cuộn về phía ngạc cứng, đẩy hơi ra kèm rung dây thanh quản. Hiếm trong tiếng Anh.
Từ ví dụ
vision
measure
beige
decision
Cách tạo âm
Dùng vị trí lưỡi và môi của /ʃ/, rồi thêm rung dây thanh trong tiếng xát kéo dài.
Cảm nhận và lắng nghe
So sánh với /ʃ/: khẩu hình tương tự nhưng cổ họng rung.
Lỗi thường gặp: Đừng thay âm kéo dài bằng âm bật-kết-hợp-xát /dʒ/.
Xem khác nhau thế nào